Trường Cao đẳng Y Dược Tuệ Tĩnh Hà Nội
Logo

Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục THPT

Lượt xem: 42 Ngày đăng: 13/03/2024

Rate this post

Biểu mẫu 13

THÔNG BÁO

Công khai cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục thường xuyên­

Năm học 2024 -2025


STT

Nội dung
              Chia theo khối lớp
  Khối 10  Khối 11   Khối 12
 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

Điều kiện tuyển sinh

Đủ điều kiện tuyển sinh lớp 10 chương trình GDTX cấp THPT

 

– Đủ điều kiện, xét HS lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định

 

– Đủ điều kiện, xét HS lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

-HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực thiện

 

Chương trình GDTX cấp THPT

 

 

 

 

 

 

III

Yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu thái độ học tập của học viên–  Phối hợp chặt chẽ giữa gia đình, Nhà trường và xã hội trong việc quản li, giáo dục toàn diện học sinh

–  Thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình . Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành

–  Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy của lớp ,của trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Quy chế hoạt động của Trung tâm GDNN-GDTX, học tập và làm theo tấm gương đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh

– Tích cực học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.

IVCác hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học viên ở cơ sở giáo dục–  Tăng cường tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo hỗ trợ các hoạt động học tập, giáo dục đạo đức, giáo dục kĩ năng sống, lối sống , bồi dưỡng lí tưởng cách mạng cho học sinh .
VKết quả hạnh kiểm , học tập , sức khỏe của học viên dự kiến đạt được–  100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh . Cuối năm học hạnh kiếm đạt 55% HK Tốt trở lên, Khá 37,5% trở lên, HK TB 7% , HK Yếu 0,5%.

– Học tập : Học sinh cuối năm học đạt chuẩn kiến thức , kỹ năng. Học lực Giỏi,Khá 40% trở lên , HL TB 58%, HL Yếu 2% .

– Sức khỏe: Chăm sóc tốt cho HS, chăm sóc sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, không để xảy ra tai nạn thương tích và tai nạn giao thông đối với HS.

VIKhả năng học tập tiếp tục của học viên– 99% HS lên lớp thẳng

– Trên 95% được công nhận đỗ tốt nghiệp THPT.

– Trên 20% HS học lên Đại học, Cao đẳng, Đại học ở trong nước và các nước phát triển như Hàn Quốc, Nhật Bản, …

 

                                                                        Mê Linh , ngày 25 tháng 01 năm 2024

                                                                                    Thủ trưởng đơn vị

Biểu mẫu 14

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của sở giáo dục thường xuyên

                                      Năm học 2023 – 2024 (Học kì I)

STTNội dungTổng sốChia ra theo khối lớp
Lớp 10Lớp 11Lớp 12
ISố học viên thuộc diện xếp loại hạnh kiểm434300
1Tốt (tỷ lệ so với tổng số)14(32,6%)14(32,6%)00
2Khá (tỷ lệ so với tổng số)29(67,4%)29(67,4%)00
3Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)0000
4Yêú (tỷ lệ so với tổng số)0000
IISố học viên chia theo học lực434300
1Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)2(0,5%)2(0,5%)00
2Khá (tỷ lệ so với tổng số)30(69,7%)30(69,7%)00
3Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)10(23,4%)10(23,4%)00
4Yếu (tỷ lệ so với tổng số)1(0,3%)1(0,3%)00
5Kém (tỷ lệ so với tổng số)0000
IIItổng hợp kết quả cuối năm (Kì I)
1Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)0000
AHọc viên giỏi (tỷ lệ so với tổng số)0000
BHọc viên tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)0000
2Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)0000
3Lưu ban (tỷ lệ so bới tổng số0000
4Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số)0
IVSố học iên dự xét hoặc thi tốt nghiệp0
VSố học viên được công nhận tốt0
1Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)0
2Khá (tỷ lệ so với tổng số)0
3Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)0
VISố học viên vào học các cơ sở GD nghề nghiệp khác (tỷ lệ so với tổng số)0
VIISố học viên vào học các cơ sở GD nghề nghiệp khác (tỷ lệ so với tổng số)0

 

  1. Đào tạo liên kết hình thức vừa làm vừa học, từ xa ( Đại học, cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm)
STTTrình độ đào tạoQuy mô đào tạoSố học viên tốt nghiệpPhân loại tốt nghiệpTỷ lệ học viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường (Đối với học viên chưa có việc làm)
ITổng số
IILiên kết đào tạo hình thức vừa làm vùa học
1
2
IIILiên kết đào tạo hình thức từ xa
1Chuyên nghành
2
IVChương trình đào tạo, bồi dưỡng liên kết với các trường CĐ, TC

 

Biểu mẫu 15        

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục thương xuyên

Năm học 2024 – 2025

STTNội dungSố LượngBình quân
ISố phòng học16
IILoại Phòng học
1Phòng học kiên cố11
2Phòng học bán kiên cố0
3Phòng học tạm0
4Phòng học nhờ0
5Số phòng học bộ môn4
6Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)0
7Bình quân lớp/phòng1.18/01
8Bìh quan học sinh/lớp43HS/lớp
IIISố điểm trường01Số m²/học viên
IVTổng diện tích đất (m²)223003,75 m²/HV
VTổng diện tích sân chơi, bãi tập (m²)1900
VITổng diện tích các phòng (m²)1750
1Diện tích phòng học (m²)1200
2Diện tích phòng thí nghiệm (m²)352
3Diện tích thư viện (m²)75
4Diện tích phòng lao động sản xuất (m²)
5Diện tích phòng thực hành (m²)
6Diện tích xưởng sản xuất (m²)
VIITông số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: Bộ)

1bộ/lớp

 

1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
1.1Khối lớp 101bộ/lớp
1.2Khối lớp 111bộ/lớp
1.3Khối lớp 121bộ/lớp
2Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
2.1Khối lớp…
2.2Khối lớp…
2.3Khối lớp
3Khu Vường sinh vật, vườn địa lý( diện tích/thiết bị)
4….
VIIItổng số máy vi tính đang sử dục phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)252HS/bộ
IXTổng số thiết bị dùng chung khác11Số thiết bị/lớp
1Ti vi3
2Cát xét2
3Đầu Video/đầu đĩa2
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể3
5Thiết bị khác…1
6…..

 

Nội dungSố lượng (m²)
XNhà bếp30
XINhà ăn45

 

Nội dungSố lượng phòng, tổng diện tích (m²)Số chỗDiện tích bình quân/ chỗ
XIIPhòng nghỉ cho học viên bán trú0
XIIIKhu Nội trú0

 

XIVNhà về sinhDùng cho giáo viênDùng cho học viênSố m²/học viên
6ChungNam/NữChungNam/Nữ
1đạt chuẩn vệ sinh6260,34
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

Nội dungKhông
XVNguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhX
XVINguồn điện (lưới, phát điện riêng)X
XVIIKết nối internetX
XVIIITrang thông tin điện tử (website) của trung tâmX
XIXTrường rào xâyX

 

Hà nội, ngày          tháng           năm 2024

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

  1. Các chương trình bồi dưỡng, đào tạo khác
STTChương trình bồi dưỡng, đào tạoSố người tham giaThời gian bồi dưỡng, đào tạo (tháng)Số người được cấp chứng chỉ (nếu có)
1Sơ câp nghề000
2
3

 

Hà nội, ngày          tháng           năm 2024

Thủ Trưởng đơn vị

DMCA.com Protection Status